nhậu nhẹt

Học thuật
Thân thiện
nhậu nhẹt

Một nhóm bạn ngồi nhậu nhẹt ở quán ăn ven đường.

Định nghĩa
  1. Động từ (thông tục, địa phương):
    • Uống rượu, chè chén một cách vui vẻ, thường trong một bữa tiệc hoặc cuộc tụ tập: "nhậu nhẹt" chỉ hành động uống rượu bia, ăn uống trong không khí thoải mái, ồn ào, thường với bạn . Từ này mang sắc thái thông tục, dân dã.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Tối nay mấy anh bạn rủ nhau đi nhậu nhẹt. (Tối nay mấy anh bạn rủ nhau đi uống rượu bia vui vẻ.)
    • Ông ấy suốt ngày chỉ lo nhậu nhẹt, chẳng chịu làm việc . (Ông ấy suốt ngày chỉ lo chè chén, chẳng chịu làm việc .)
    • Cuối tuần, họ thường tụ tập nhậu nhẹtquán ven đường. (Cuối tuần, họ thường tụ tập ăn uống, uống rượu biaquán ven đường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhậu nhẹt" thường được dùng để miêu tả một hoạt động mang tính chất xã giao, giải trí, nhưng đôi khi cũng hàm ý chê bai nếu lạm dụng.
    • Công việc không lo, chỉ mải mê nhậu nhẹt với bạn . (Không lo công việc, chỉ mải mê chè chén với bạn .)
  • Có thể dùng để nhấn mạnh tính chất liên tục, thường xuyên của hoạt động này.
    • Anh ta nghiện nhậu nhẹt, khó bỏ lắm. (Anh ta nghiện việc chè chén, khó bỏ lắm.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhậu (động từ, thông tục): dạng rút gọn, phổ biến hơn, cùng nghĩa với "nhậu nhẹt".
    • Đi nhậu không? (Đi uống bia/rượu không?)
  • Chè chén (động từ): ăn uống, tiệc tùng (có thể bao gồm cả rượu), mang sắc thái tương tự nhưng ít thông tục hơn một chút.
  • Lai rai (động từ, thông tục): uống rượu bia từ từ, kèm đồ ăn nhẹ, thường trong thời gian dài.
    • Ngồi quán lai rai vài ly. (Ngồi quán uống từ từ vài ly.)
Từ đồng nghĩa
  • Tửu lộc (từ Hán Việt, ít dùng): uống rượu.
  • Quẩy (tiếng lóng, trẻ): đi chơi, ăn uống, có thể bao gồm cả nhậu.
Từ trái nghĩa
  • Kiêng khem: hạn chế ăn uống, đặc biệt rượu bia.
  • Giữ mình: giữ gìn, không sa đà vào các thú vui như rượu chè.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Nhậu nhẹt tưng bừng: miêu tả một bữa tiệc rượu rất ồn ào, vui vẻ.
    • Đám cướiquê, nhậu nhẹt tưng bừng cả mấy ngày.
  • Say khướt nhậu nhẹt: say rượu do chè chén.
    • Về nhà say khướt nhậu nhẹt với đối tác.
nhậu nhẹt

Một nhóm bạn ngồi nhậu nhẹt ở quán ăn ven đường.

  1. (đph) Uống rượu, chè chén (thtục).